Ống bọc bằng đá bazan chịu nhiệt độ cao, dạng bện giãn nở.

Mô tả sản phẩm
Ống bọc sợi bazan bện được làm từ các sợi bazan bện chất lượng cao với khả năng cách điện tuyệt vời, chịu nhiệt độ cao, kháng hóa chất và độ bền cao, trở thành giải pháp cách điện và bảo vệ tối ưu cho môi trường làm việc khắc nghiệt. Sợi bazan tương tự như sợi carbon và sợi thủy tinh, nhưng bazan có tính chất cơ học tốt hơn sợi thủy tinh và giá thành thấp hơn sợi carbon. Ống bọc sợi bazan bện có kết cấu dễ lắp đặt và mang lại khả năng bảo vệ và vẻ đẹp lâu dài.
Loại ống bọc này có khả năng chống lại hầu hết các loại axit và kiềm, và không bị ảnh hưởng bởi hầu hết các chất tẩy trắng và dung môi. Nó có độ dẻo dai và linh hoạt cao.

Ống bọc sợi bazan là loại ống bọc có độ dẻo cao, cung cấp khả năng bảo vệ nhiệt tuyệt vời cho các ống xả động cơ và máy phát điện trong ô tô, động cơ và máy phát điện hàng hải, xe buýt, thiết bị xây dựng và khai thác mỏ. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng luyện kim, hóa chất, ô tô, hàng hải và hàng không vũ trụ để bảo vệ ống mềm (thủy lực), ống dẫn dầu, ống dẫn chất lỏng, ống xả và cáp khỏi các sự cố nhiệt và cháy.
Đặc điểm sản phẩm
- Chịu nhiệt độ cao, khả năng cách điện cao.
- Khả năng cách điện tuyệt vời Khả năng kháng hóa chất
- Độ ổn định hóa học cao, khả năng cách âm tốt.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Bảng thông số kỹ thuật | |
| Vật liệu | Bazan |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃ - +648℃ |
| Tính dễ cháy | VW-1 |
| Điểm nóng chảy | +982℃ |
| Màu tiêu chuẩn | Thiên nhiên |
| Độ dày tiêu chuẩn | 1,5 mm |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | Mỗi chiều dài 300 mét. |
| Dụng cụ cắt | Kéo |
| Tay áo | |||
| Mã số | Đường kính (mm) | Khối lượng (g/m) | Chiều dài cuộn (m) |
| BHS-40 | 40 | 70 | 40 |
| BHS-60 | 60 | 145 | 40 |
| BHS-70 | 70 | 160 | 30 |
| BHS-100 | 100 | 225 | 30 |
| BHS-120 | 120 | 245 | 30 |
| BHS-150 | 150 | 300 | 25 |
| BHS-200 | 200 | 390 | 25 |
| Băng cassette | |||
| Mã số | Đường kính (mm) | Khối lượng (g/m) | Chiều dài cuộn (m) |
| BHT-25 | 25 | 400-430 | 100-300 |
| BHT-50 | 50 | ||
| BHT-75 | 75 | ||
| BHT-100 | 100 | ||
Bảo vệ ống dẫn (thủy lực), ống dầu, đường ống vận chuyển chất lỏng, ống xả, dây cáp khỏi nhiệt độ cao và nguy cơ cháy nổ.




