0102030405
Vải sợi bazan một chiều dùng cho vật liệu chống cháy

Đặc điểm sản phẩm:
- Độ bền theo một hướng vượt trội: Độ bền kéo dọc có thể đạt 1000-3000 MPa, cao hơn nhiều so với các loại vải trơn/vải chéo.
- Độ đàn hồi cao: Độ đàn hồi khoảng 60-90 GPa, gần bằng độ đàn hồi của thép, thích hợp cho việc tăng cường độ cứng.
- Trọng lượng nhẹ, mật độ khoảng 2,6-2,8 g/cm³, nhẹ hơn thép 70%, có lợi thế về chi phí hơn so với sợi carbon.
- Tính chất dị hướng: Các tính chất cơ học phụ thuộc rất nhiều vào hướng, và độ bền theo hướng sợi ngang chỉ bằng 5-10% so với hướng sợi dọc.
- Khả năng chống chịu môi trường: Chống axit và kiềm, chống tia cực tím, thích hợp sử dụng lâu dài trong môi trường ngoài trời hoặc ăn mòn.

Thông số sản phẩm:
| Phong cách | Sợi gia cường | Dệt | Số lượng sợi (10mm) | Cân nặng | Cân nặng | Chiều rộng | ||
| Biến dạng | Sợi ngang | Biến dạng | Biến dạng | g/m2 | mm | cm | ||
| BH-A-110 | 90Tex | 90Tex | Đơn giản | 6 | 6 | 110 | 0,10 | 100 |
| BH-A-145 | 90Tex | 90Tex | Đơn giản | 8 | 8 | 145 | 0.13 | 100 |
| BH-B-145 | 90Tex | 90Tex | Vải chéo | 8 | 8 | 145 | 0.13 | 100 |
| BH-A-200 | 110Tex | 110Tex | Đơn giản | 9 | 9 | 200 | 0,18 | 100 |
| BH-B-200 | 110Tex | 110Tex | Vải chéo | 9 | 9 | 200 | 0,18 | 100 |
| BH-A-200 | 132Tex | 132Tex | Đơn giản | 8 | 7 | 200 | 0,18 | 100 |
| BH-B-200 | 132Tex | 132Tex | Vải chéo | 8 | 7 | 200 | 0,18 | 100 |
| BH-A-300 | 300Tex | 300Tex | Đơn giản | 5 | 5 | 300 | 0,25 | 100 |
| BH-B-300 | 300Tex | 300Tex | Vải chéo | 5 | 5 | 300 | 0,25 | 100 |
| BH-A-360 | 300Tex | 300Tex | Đơn giản | 6 | 6 | 360 | 0,30 | 100 |
| BH-B-360 | 300Tex | 300Tex | Vải chéo | 6 | 6 | 360 | 0,30 | 100 |
| BH-B-420 | 300Tex | 300Tex | Vải chéo | 7 | 7 | 420 | 0,35 | 100 |
| BH-A-480 | 800Tex | 800Tex | Đơn giản | 3 | 3 | 480 | 0,46 | 100 |
| BH-A-600 | 800Tex | 800Tex | Đơn giản | 4 | 3.5 | 600 | 0,48 | 100 |
| BH-A-800 | 800Tex | 800Tex | Đơn giản | 5 | 5 | 800 | 0,50 | 100 |
| BH-A-145 | 90Tex | 90Tex | Đơn giản | 8 | 8 | 145 | 0.13 | 100 |
| BH-B-145 | 90Tex | 90Tex | Vải chéo | 8 | 8 | 145 | 0.13 | 100 |

Ứng dụng sản phẩm:
- Gia cố kết cấu công trình:
Cốt thép dạng bột nhão dùng cho vùng chịu kéo của cầu, dầm và cột (được bố trí dọc theo hướng lực).
Thay thế vải sợi carbon để gia cố chống động đất với chi phí thấp.
- Các thành phần tổng hợp:
Dầm chính của cánh quạt tuabin gió (lớp vải một chiều cung cấp khả năng chịu tải chính).
Các bộ phận nhẹ cho tàu thuyền và ô tô (vật liệu composite với nhựa epoxy để gia cường theo hướng mong muốn).
- Dụng cụ thể thao:
Ván trượt tuyết, khung xe đạp (gia cường cục bộ theo một hướng để giảm trọng lượng).
- Hàng không vũ trụ:
Vỏ tên lửa, cánh máy bay không người lái (độ bền riêng cao, khả năng chịu nhiệt cao).





