Lưới địa kỹ thuật sợi bazan có độ bền kéo cao
chi tiết sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Độ bền cao và mô đun đàn hồi cao:
Cường độ chịu kéo dọc và ngang của lưới địa kỹ thuật bazan đạt 90kN/m, cho thấy nó có độ bền kéo cao và có thể chịu được lực kéo lớn mà không bị đứt. Mô đun đàn hồi cao có nghĩa là vật liệu ít bị biến dạng khi chịu lực và có thể duy trì sự ổn định của cấu trúc.
Độ giãn thấp:
Lưới địa kỹ thuật bazan thường có độ giãn dài khi đứt thấp (ví dụ: ≤4%), điều này có nghĩa là khi chịu tác động của lực bên ngoài, độ giãn dài của vật liệu rất nhỏ, giúp duy trì sự ổn định hình học của cấu trúc.
Khả năng chịu nhiệt độ cao:
Điểm nóng chảy của sợi bazan vào khoảng 1500°C, cho phép lưới địa kỹ thuật bazan duy trì hiệu suất ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, làm cho chúng phù hợp với nhiều kịch bản hoạt động ở nhiệt độ cao.
Khả năng chống lão hóa và kiềm:
Lưới địa kỹ thuật bazan phủ bề mặt có khả năng chống kiềm và chống lão hóa tuyệt vời, có thể sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt mà không bị lão hóa hoặc ăn mòn.
Khả năng tương thích tốt:
Lưới địa kỹ thuật bazan có khả năng tương thích cao với nhựa đường và các vật liệu xây dựng khác, rất thuận tiện để ứng dụng trong các dự án đường cao tốc, đường sắt và các công trình khác.
Hiệu năng cao:
Độ bền cao, mô đun đàn hồi cao, độ giãn dài thấp và các đặc tính khác giúp lưới địa kỹ thuật bazan hoạt động tốt trong mọi loại dự án.
Độ bền:
Khả năng chống lão hóa, chống kiềm và chịu nhiệt độ cao tuyệt vời đảm bảo tính ổn định trong thời gian sử dụng lâu dài.
Phạm vi ứng dụng rộng rãi:
Không chỉ áp dụng cho các dự án đường bộ mà còn được sử dụng rộng rãi trong gia cố nền đất, quản lý môi trường và các lĩnh vực khác.
Lợi ích kinh tế:
Điều này có thể giảm chi phí dự án, kéo dài tuổi thọ và nâng cao lợi ích kinh tế tổng thể của dự án.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Mặt hàng | Lưới (khoảng cách trung tâm) (mm) | Bvỡ vụn Snhu cầu(kN/m)≥ | Sự kéo dài tại Bsông(%)≤ | |||
| TRONGarp | Sợi ngang | TRONGarp | Sợi ngang | TRONGarp | Sợi ngang | |
| BHG1x1(40x40) | 1±0,15 | 1±0,15 | 40 | 40 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(60x60) | 1±0,15 | 1±0,15 | 60 | 60 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(70x70) | 1±0,15 | 1±0,15 | 70 | 70 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(90x90) | 1±0,15 | 1±0,15 | 90 | 90 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(110x110) | 1±0,15 | 1±0,15 | 110 | 110 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(130x130) | 1±0,15 | 1±0,15 | 130 | 130 | 4.0 | 4.0 |
| BHG1x1(160x160) | 1±0,15 | 1±0,15 | 160 | 160 | 4.0 | 4.0 |
| BHG2x2(60x60) | 2±0,15 | 2±0,15 | 60 | 60 | 4.0 | 4.0 |
| BHG2x2(90x90) | 2±0,15 | 2±0,15 | 90 | 90 | 4.0 | 4.0 |
| BHG2x2(110x110) | 2±0,15 | 2±0,15 | 110 | 110 | 4.0 | 4.0 |
| Các thông số kỹ thuật khác có thể được tùy chỉnh. | ||||||

Lĩnh vực ứng dụng
Kỹ thuật đường bộ:
Được sử dụng rộng rãi trong việc cải thiện mặt đường nhựa và mặt đường bê tông xi măng, sản phẩm này có thể giảm chi phí làm đường, kéo dài tuổi thọ và ngăn ngừa hiệu quả các vết nứt phản xạ và nứt do mỏi trên đường.
Trên lớp mặt đường bê tông xi măng cũ trải trên lớp nhựa đường, lưới địa kỹ thuật bazan có thể cải thiện chức năng sử dụng của đường.
Trong lớp nhựa đường trên nền bê tông nhựa cũ, có thể sử dụng lưới địa kỹ thuật bazan để gia cố lớp nhựa đường cũ nhằm giảm nguy cơ nứt nẻ.




