Tấm sợi bazan băm nhỏ dùng cho xây dựng

Tính năng sản phẩm
1. Khả năng chịu nhiệt độ cao tuyệt vời
Khả năng chịu nhiệt rộng: khả năng chịu nhiệt dài hạn từ -260°C đến 800°C, khả năng chịu nhiệt ngắn hạn thậm chí còn cao hơn (điểm nóng chảy 1450°C), cao hơn nhiều so với sợi thủy tinh thông thường (E-glass).
Chống cháy và cách nhiệt: không thải ra khí độc hại ở nhiệt độ cao, thích hợp cho các tấm chống cháy, lớp cách nhiệt của đường ống nhiệt độ cao, v.v.
2. Khả năng chống ăn mòn mạnh
Khả năng chống axit và kiềm tuyệt vời: hiệu suất ổn định trong môi trường có tính axit, ẩm ướt hoặc phun muối, có tuổi thọ cao hơn sợi thủy tinh (ví dụ: bồn chứa hóa chất, cơ sở hàng hải).
Chống lão hóa: Chống tia UV, chống chịu thời tiết tốt, thích hợp sử dụng ngoài trời lâu dài (ví dụ như cánh tuabin gió, mặt tiền tòa nhà).
3. Độ bền cao và trọng lượng nhẹ với hiệu quả gia cố tốt
Độ bền gần bằng sợi thủy tinh S: độ bền kéo 3000-4800 MPa, cải thiện khả năng chống va đập của vật liệu composite.
Nhẹ: mật độ chỉ 2,6-2,8 g/cm³, nhẹ hơn kim loại, giúp giảm trọng lượng cho các bộ phận ô tô và hàng không.
Gia cố đồng đều: các sợi cắt ngắn được phân bố ngẫu nhiên, làm giảm tính dị hướng của vật liệu và thích ứng với các cấu trúc phức tạp.
4. Vừa bảo vệ môi trường vừa kinh tế
Vật liệu xanh: nguyên liệu thô là đá bazan tự nhiên, không có bo và các chất độc hại khác, tiêu thụ năng lượng sản xuất thấp, có thể tái chế.
Tiết kiệm chi phí: hiệu suất tốt hơn sợi thủy tinh, chi phí thấp hơn sợi carbon, chi phí bảo trì toàn diện thấp.
5. Khả năng thích ứng quy trình rộng
Dễ gia công: khả năng thấm ướt tốt với epoxy, polyester và các loại nhựa khác, hỗ trợ cho quá trình phủ bằng tay, phun, đúc khuôn và các quá trình đúc khuôn khác.
Xếp chồng nhanh: cấu trúc tấm cắt ngắn giúp đơn giản hóa hoạt động và cải thiện hiệu quả sản xuất (ví dụ sản xuất phụ tùng tàu biển và ô tô).
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Dòng sản phẩm | Kích thước của tác nhân | Trọng lượng diện tích (g/m2) | Chiều rộng (mm) | Hàm lượng dễ cháy (%) | Độ ẩm (%) |
| GB/T 9914.3 | - | GB/T 9914.2 | GB/T 9914.1 | ||
| BH-B300-1040 | Kích thước silan-nhựa | 300±30 | 1040±20 | 1.0-5.0 | 0,3 |
| BH-B450-1040 | 450±45 | 1040±20 | |||
| BH-B600-1040 | 600±40 | 1040±20 |

Ứng dụng






