0102030405
Thép thanh bazan dùng để gia cố công trình xây dựng và cầu.

Thuận lợi:
- Khả năng chống ăn mòn, mục nát. Khả năng kháng hóa chất độc đáo (môi trường kali, axit clohydric, kiềm, nước biển và các môi trường ăn mòn khác). Tuổi thọ lên đến 100 năm. Có thể được sử dụng làm vật liệu chịu lực lâu dài.
- Độ bền kéo cao. Khả năng chịu tải xấp xỉ gấp đôi so với thanh thép có cùng đường kính.
- Có khả năng chống tĩnh điện, không dẫn điện và không tạo ra tia lửa khi cắt, đặc biệt thích hợp cho các khu vực có nồng độ khí cao.
- Khả năng cắt tốt, tránh làm hư hại đầu cắt và không làm chậm quá trình đào bới.
- Trọng lượng riêng thấp: Nhẹ hơn thép thanh 4 lần. Giảm chi phí vận chuyển kết cấu và các cấu kiện đến công trường do trọng lượng sản phẩm nhẹ hơn. Có thể thực hiện công tác lắp đặt và bảo trì định kỳ mà không cần đến các thiết bị và máy móc nâng hạ chuyên dụng.
Ứng dụng sản phẩm:
- Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các đường hầm tàu điện ngầm (đào hầm bằng khiên chắn), đường cao tốc, cầu, sân bay, bến cảng, nhà ga, các dự án thủy lợi, các công trình ngầm và các lĩnh vực khác.
- Thích hợp cho môi trường ăn mòn như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, thiết bị điện phân, nắp cống, các công trình bảo vệ bờ biển, v.v.
- Thích hợp cho các dự án kỹ thuật bảo mật, kỹ thuật đặc biệt và các môi trường khác yêu cầu cách điện và khử từ.

Thông số kỹ thuật sản phẩm:
| Thương hiệu | Cân nặng | Đường kính (mm) | Diện tích mặt cắt ngang | Độ bền kéo | Căng thẳng tột độ | Mô đun đàn hồi | Giới hạn biến dạng |
| N/M | g/m | mm | Mm² | MPa | KN | GPa | % |
| BH-4 | 26 | 4 | 12,56 | 1350 | 16,96 | 55 | 2.30 |
| BH-6 | 57 | 6 | 28,26 | 1250 | 35,33 | 55 | 2,27 |
| BH-8 | 104 | 8 | 50,24 | 1200 | 60,29 | 55 | 2.18 |
| BH-10 | 162 | 10 | 78,5 | 1200 | 94,2 | 52 | 2.31 |
| BH-12 | 219 | 12 | 113.04 | 1100 | 124,34 | 50 | 2.20 |
| BH-14 | 307 | 14 | 153,86 | 1000 | 153,86 | 48 | 2.08 |
| BH-16 | 412 | 16 | 200,96 | 1000 | 200,96 | 48 | 2.08 |
| BH-18 | 513 | 18 | 254,34 | 900 | 228,9 | 45 | 2.08 |
| BH-20 | 635 | 20 | 314 | 900 | 286,2 | 45 | 2.08 |
| BH-22 | 770 | 22 | 379,94 | 800 | 303,95 | 42 | 2.00 |
| BH-25 | 992 | 25 | 490,625 | 800 | 392,5 | 42 | 2.00 |




