Leave Your Message

Thép thanh bazan dùng để gia cố công trình xây dựng và cầu.

Thép cốt thép bazan Đây là loại thanh có gân xoắn ốc liên tục được tạo thành bằng cách quấn các dải đá bazan được tẩm dầu trong hợp chất polyme có độ bền cao. Các thanh cốt thép này có khả năng chống ăn mòn và các hợp chất hóa học mạnh, cực kỳ nhẹ và bền. Kết quả nghiên cứu đã chỉ ra rằng tuổi thọ của các công trình sử dụng cốt thép bazan vượt trội hơn đáng kể so với các công trình tương tự sử dụng các vật liệu khác.

  • Dịch vụ xử lý Uốn, tạo hình, cắt
  • Vật liệu Sợi bazan + Nhựa epoxy
  • Tỉ trọng 1,9-2,1 g/cm3
  • Màu sắc Đen
  • Ứng dụng Xây dựng, công trình
  • Chiều dài Tùy chỉnh

thanh cốt thép bazan.jpg

Thuận lợi:

  • Khả năng chống ăn mòn, mục nát. Khả năng kháng hóa chất độc đáo (môi trường kali, axit clohydric, kiềm, nước biển và các môi trường ăn mòn khác). Tuổi thọ lên đến 100 năm. Có thể được sử dụng làm vật liệu chịu lực lâu dài.
  • Độ bền kéo cao. Khả năng chịu tải xấp xỉ gấp đôi so với thanh thép có cùng đường kính.
  • Có khả năng chống tĩnh điện, không dẫn điện và không tạo ra tia lửa khi cắt, đặc biệt thích hợp cho các khu vực có nồng độ khí cao.
  • Khả năng cắt tốt, tránh làm hư hại đầu cắt và không làm chậm quá trình đào bới.
  • Trọng lượng riêng thấp: Nhẹ hơn thép thanh 4 lần. Giảm chi phí vận chuyển kết cấu và các cấu kiện đến công trường do trọng lượng sản phẩm nhẹ hơn. Có thể thực hiện công tác lắp đặt và bảo trì định kỳ mà không cần đến các thiết bị và máy móc nâng hạ chuyên dụng.

Ứng dụng sản phẩm:

  1. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các đường hầm tàu ​​điện ngầm (đào hầm bằng khiên chắn), đường cao tốc, cầu, sân bay, bến cảng, nhà ga, các dự án thủy lợi, các công trình ngầm và các lĩnh vực khác.
  2. Thích hợp cho môi trường ăn mòn như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, thiết bị điện phân, nắp cống, các công trình bảo vệ bờ biển, v.v.
  3. Thích hợp cho các dự án kỹ thuật bảo mật, kỹ thuật đặc biệt và các môi trường khác yêu cầu cách điện và khử từ.

Ứng dụng cốt thép bazan.jpg

Thông số kỹ thuật sản phẩm:

Thương hiệu

Cân nặng

Đường kính (mm)

Diện tích mặt cắt ngang

Độ bền kéo

Căng thẳng tột độ

Mô đun đàn hồi

Giới hạn biến dạng

N/M

g/m

mm

Mm²

MPa

KN

GPa

%

BH-4

26

4

12,56

1350

16,96

55

2.30

BH-6

57

6

28,26

1250

35,33

55

2,27

BH-8

104

8

50,24

1200

60,29

55

2.18

BH-10

162

10

78,5

1200

94,2

52

2.31

BH-12

219

12

113.04

1100

124,34

50

2.20

BH-14

307

14

153,86

1000

153,86

48

2.08

BH-16

412

16

200,96

1000

200,96

48

2.08

BH-18

513

18

254,34

900

228,9

45

2.08

BH-20

635

20

314

900

286,2

45

2.08

BH-22

770

22

379,94

800

303,95

42

2.00

BH-25

992

25

490,625

800

392,5

42

2.00

Advantages.jpg

Leave Your Message