0102030405
Thép thanh cốt thép bazan chịu nhiệt độ cao

Ưu điểm của cốt thép sợi bazan
- Mật độ của cốt thép sợi bazan thấp hơn nhiều so với thép.
- Độ bền kéo của thanh sợi bazan cao gấp 2,5 lần so với thép.
- Nó có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và có thể chống lại sự ăn mòn của nhiều môi trường ăn mòn khác nhau.
- Sợi bazan gia cường có đặc tính cách điện tốt.
- Nó có độ bền cao, không dễ bị vỡ vụn.
- Thân thiện với môi trường, không có chất độc hại nào được thải ra trong quá trình sản xuất.
Ứng dụng sản phẩm
- Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các đường hầm tàu điện ngầm (đào hầm bằng khiên chắn), đường cao tốc, cầu, sân bay, bến cảng, nhà ga, các dự án thủy lợi, các công trình ngầm và các lĩnh vực khác.
- Thích hợp cho môi trường ăn mòn như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, thiết bị điện phân, nắp cống, các công trình bảo vệ bờ biển, v.v.
- Thích hợp cho các dự án kỹ thuật bảo mật, kỹ thuật đặc biệt và các môi trường khác yêu cầu cách điện và khử từ.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thương hiệu | Cân nặng | Đường kính (mm) | Diện tích mặt cắt ngang | Độ bền kéo | Căng thẳng tột độ | Mô đun đàn hồi | Giới hạn biến dạng |
| N/M | g/m | mm | Mm² | MPa | KN | GPa | % |
| BH-4 | 26 | 4 | 12,56 | 1350 | 16,96 | 55 | 2.30 |
| BH-6 | 57 | 6 | 28,26 | 1250 | 35,33 | 55 | 2,27 |
| BH-8 | 104 | 8 | 50,24 | 1200 | 60,29 | 55 | 2.18 |
| BH-10 | 162 | 10 | 78,5 | 1200 | 94,2 | 52 | 2.31 |
| BH-12 | 219 | 12 | 113.04 | 1100 | 124,34 | 50 | 2.20 |
| BH-14 | 307 | 14 | 153,86 | 1000 | 153,86 | 48 | 2.08 |
| BH-16 | 412 | 16 | 200,96 | 1000 | 200,96 | 48 | 2.08 |
| BH-18 | 513 | 18 | 254,34 | 900 | 228,9 | 45 | 2.08 |
| BH-20 | 635 | 20 | 314 | 900 | 286,2 | 45 | 2.08 |
| BH-22 | 770 | 22 | 379,94 | 800 | 303,95 | 42 | 2.00 |
| BH-25 | 992 | 25 | 490,625 | 800 | 392,5 | 42 | 2.00 |




