Thanh cốt thép bazan chịu nhiệt độ cao

Ưu điểm của cốt thép sợi bazan
- Mật độ của cốt thép sợi bazan thấp hơn nhiều so với thép.
- Độ bền kéo của thanh sợi bazan gấp 2,5 lần so với thép.
- Nó có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và có thể chống lại sự xói mòn của nhiều loại môi trường ăn mòn khác nhau.
- Sợi gia cường bazan có đặc tính cách điện tốt.
- Có độ dẻo dai cao, không dễ bị gãy giòn.
- Thân thiện với môi trường, không thải ra chất độc hại trong quá trình sản xuất.
Ứng dụng sản phẩm
- Có thể sử dụng rộng rãi trong đường hầm tàu điện ngầm (đào hầm khiên), đường cao tốc, cầu, sân bay, bến tàu, nhà ga, dự án bảo tồn nước, dự án ngầm và các lĩnh vực khác.
- Thích hợp cho môi trường ăn mòn như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, máy điện phân, nắp hố ga, dự án phòng thủ bờ biển, v.v.
- Phù hợp cho kỹ thuật bảo mật, kỹ thuật đặc biệt và các môi trường khác yêu cầu cách điện và khử từ.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thương hiệu | Cân nặng | Đường kính (mm) | Diện tích mặt cắt ngang | Độ bền kéo | Căng thẳng tột độ | Mô đun đàn hồi | Giới hạn biến dạng |
| Không có/T | g/m | mm | M² | MPa | KN | GPa | % |
| BH-4 | 26 | 4 | 12,56 | 1350 | 16,96 | 55 | 2.30 |
| BH-6 | 57 | 6 | 28.26 | 1250 | 35,33 | 55 | 2.27 |
| BH-8 | 104 | 8 | 50,24 | 1200 | 60,29 | 55 | 2.18 |
| BH-10 | 162 | 10 | 78,5 | 1200 | 94,2 | 52 | 2.31 |
| BH-12 | 219 | 12 | 113.04 | 1100 | 124,34 | 50 | 2.20 |
| BH-14 | 307 | 14 | 153,86 | 1000 | 153,86 | 48 | 2.08 |
| BH-16 | 412 | 16 | 200,96 | 1000 | 200,96 | 48 | 2.08 |
| BH-18 | 513 | 18 | 254,34 | 900 | 228,9 | 45 | 2.08 |
| BH-20 | 635 | 20 | 314 | 900 | 286,2 | 45 | 2.08 |
| BH-22 | 770 | 22 | 379,94 | 800 | 303,95 | 42 | 2,00 |
| BH-25 | 992 | 25 | 490.625 | 800 | 392,5 | 42 | 2,00 |





