Leave Your Message

Thanh cốt thép bazan chịu nhiệt độ cao

Thanh cốt sợi thủy tinh bazan là một loại vật liệu composite hiệu suất cao mới, chủ yếu được làm từ sợi bazan và vật liệu nền nhựa hữu cơ pha trộn theo một tỷ lệ nhất định. Vật liệu này có đặc điểm là nhẹ, độ bền cao, chống ăn mòn, dễ cắt, không nhiễm từ, v.v. và có triển vọng ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.

  • Xử lý bề mặt Ren vít
  • Dịch vụ xử lý Cắt, bước ren tùy chỉnh
  • Tính năng Bền, nhẹ, độ bền cao, chống cháy
  • Hình dạng Hình trụ
  • Độ bền kéo (MPa) 3200-3850

thanh cốt thép bazan.jpg

Ưu điểm của cốt thép sợi bazan

  • Mật độ của cốt thép sợi bazan thấp hơn nhiều so với thép.
  • Độ bền kéo của thanh sợi bazan gấp 2,5 lần so với thép.
  • Nó có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và có thể chống lại sự xói mòn của nhiều loại môi trường ăn mòn khác nhau.
  • Sợi gia cường bazan có đặc tính cách điện tốt.
  • Có độ dẻo dai cao, không dễ bị gãy giòn.
  • Thân thiện với môi trường, không thải ra chất độc hại trong quá trình sản xuất.

Ứng dụng sản phẩm

  1. Có thể sử dụng rộng rãi trong đường hầm tàu ​​điện ngầm (đào hầm khiên), đường cao tốc, cầu, sân bay, bến tàu, nhà ga, dự án bảo tồn nước, dự án ngầm và các lĩnh vực khác.
  2. Thích hợp cho môi trường ăn mòn như nhà máy xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, máy điện phân, nắp hố ga, dự án phòng thủ bờ biển, v.v.
  3. Phù hợp cho kỹ thuật bảo mật, kỹ thuật đặc biệt và các môi trường khác yêu cầu cách điện và khử từ.

Ứng dụng cốt thép bazan.jpg

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu

Cân nặng

Đường kính (mm)

Diện tích mặt cắt ngang

Độ bền kéo

Căng thẳng tột độ

Mô đun đàn hồi

Giới hạn biến dạng

Không có/T

g/m

mm

MPa

KN

GPa

%

BH-4

26

4

12,56

1350

16,96

55

2.30

BH-6

57

6

28.26

1250

35,33

55

2.27

BH-8

104

8

50,24

1200

60,29

55

2.18

BH-10

162

10

78,5

1200

94,2

52

2.31

BH-12

219

12

113.04

1100

124,34

50

2.20

BH-14

307

14

153,86

1000

153,86

48

2.08

BH-16

412

16

200,96

1000

200,96

48

2.08

BH-18

513

18

254,34

900

228,9

45

2.08

BH-20

635

20

314

900

286,2

45

2.08

BH-22

770

22

379,94

800

303,95

42

2,00

BH-25

992

25

490.625

800

392,5

42

2,00

Ưu điểm.jpg

Leave Your Message