Leave Your Message

Thanh cốt sợi bazan chống ăn mòn với thanh composite nhựa epoxy

Thanh cốt sợi polymer gia cường sợi bazan (BFRP Rebar) là một loại thanh cốt composite mới được chế tạo từ sợi bazan và nhựa nền (ví dụ: nhựa epoxy) thông qua quy trình kéo đùn. Sản phẩm này có những ưu điểm vượt trội trong các lĩnh vực kỹ thuật cụ thể, thay thế cho thanh cốt thép truyền thống.

  • Dịch vụ xử lý Uốn, Đúc, Cắt
  • Vật liệu Sợi bazan + nhựa Epoxy
  • Ứng dụng Xây dựng, xây dựng
  • Chiều dài Tùy chỉnh

Đặc điểm sản phẩm

  • Độ bền cao và trọng lượng nhẹ

Cường độ kéo lên tới 1000-1500 MPa, cao hơn so với thép cây thông thường (khoảng 400 MPa).

Mật độ chỉ khoảng 2,0 g/cm³, nhẹ hơn thép khoảng 75% (7,85 g/cm³), giúp dễ vận chuyển và thi công.

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời

Có độ ổn định cao với các môi trường ăn mòn như ion clo, axit và kiềm, nước biển, v.v., với tuổi thọ hơn 50 năm, phù hợp với các môi trường ăn mòn như kỹ thuật hàng hải và nhà máy hóa chất.

  • Không từ tính, cách điện

Không gây nhiễu điện từ, phù hợp với các cơ sở nhạy cảm với từ tính (ví dụ phòng chụp MRI của bệnh viện, phòng thí nghiệm); tính chất cách điện có thể tránh được nguy cơ rò rỉ điện.

  • Độ ổn định nhiệt

Phạm vi chịu nhiệt rộng (-260℃~600℃), không mềm ở nhiệt độ cao và vẫn giữ được độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp.

Ưu điểm.jpg

Các tình huống ứng dụng

  • Môi trường ăn mòn khắc nghiệt

Cầu vượt biển, bến tàu, đường hầm tàu ​​ngầm, tòa nhà chứa nước mặn, v.v.

  • Yêu cầu chức năng đặc biệt

Các tòa nhà y tế/nghiên cứu (che chắn điện từ), các cơ sở thủy điện và thủy điện (chống mệt mỏi), kỹ thuật lãnh nguyên (chịu được nhiệt độ thấp).

  • Cấu trúc nhẹ

Các tòa nhà lắp ráp, công trình tạm thời (ví dụ như phòng triển lãm), công trình gia cố và sửa chữa.

Ứng dụng cốt thép bazan.jpg

Thông số kỹ thuật sản phẩm:

Thương hiệu

Cân nặng

Đường kính (mm)

Diện tích mặt cắt ngang

Độ bền kéo

Căng thẳng tột độ

Mô đun đàn hồi

Giới hạn biến dạng

Không có/T

g/m

mm

MPa

KN

GPa

%

BH-4

26

4

12,56

1350

16,96

55

2.30

BH-6

57

6

28.26

1250

35,33

55

2.27

BH-8

104

8

50,24

1200

60,29

55

2.18

BH-10

162

10

78,5

1200

94,2

52

2.31

BH-12

219

12

113.04

1100

124,34

50

2.20

BH-14

307

14

153,86

1000

153,86

48

2.08

BH-16

412

16

200,96

1000

200,96

48

2.08

BH-18

513

18

254,34

900

228,9

45

2.08

BH-20

635

20

314

900

286,2

45

2.08

BH-22

770

22

379,94

800

303,95

42

2,00

BH-25

992

25

490.625

800

392,5

42

2,00

Leave Your Message