Vải sợi bazan hai chiều, dòng +45°/-45° và 0°/90°

TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Cấu trúc hai trục: Vải sợi bazan hai trục bao gồm hai lớp vải sợi xếp chồng lên nhau vuông góc với nhau, tạo thành cấu trúc hai trục. Cấu trúc này mang lại độ bền và độ cứng tốt hơn cho vải, giúp nó chịu được tải trọng cơ học hiệu quả hơn.
Độ bền cao: Sử dụng sợi bazan làm nguyên liệu thô, vải sợi bazan hai chiều thể hiện độ bền kéo và độ bền nén cao, thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ bền cao.
Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời: Vải sợi bazan hai chiều thể hiện khả năng chịu nhiệt vượt trội, có thể hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng. Đặc điểm này giúp nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu tải ở nhiệt độ cao.
Khả năng chống ăn mòn: Vải sợi bazan hai chiều thể hiện khả năng chống chịu tốt với các chất hóa học như axit và kiềm, cho phép sử dụng ổn định lâu dài trong môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Trọng lượng nhẹ: Mặc dù có độ bền và khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, vải sợi bazan hai chiều vẫn có trọng lượng tương đối nhẹ, giúp giảm trọng lượng tổng thể của các công trình và nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.
Dễ gia công: Vải sợi bazan hai chiều có độ dẻo và tính linh hoạt tốt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, phù hợp cho việc chế tạo các cấu trúc phức tạp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| Người mẫu | BX600(45°/-45°)-1270 |
| Loại khớp nối bằng nhựa | UP, EP, VE |
| Đường kính sợi (µm) | 16um |
| Mật độ sợi (tex) | 300±5% |
| Trọng lượng (g/㎡) | 600g±5% |
| Mật độ +45 (Rễ/cm) | 4,33±5% |
| Mật độ -45 (Rễ/cm) | 4,33±5% |
| Độ bền kéo (vật liệu nhiều lớp) Mpa | >160 |
| Chiều rộng tiêu chuẩn (mm) | 1270 |
| Các thông số trọng lượng khác (có thể tùy chỉnh) | 350g, 450g, 800g, 1000g |
Cấu trúc hai trục của đá bazan +45°/45°
Cấu trúc hai trục của đá bazan 0°/90°
| Người mẫu | BLT1200 (0°/90°)-1270 |
| Loại khớp nối bằng nhựa | UP, EP, VE |
| Đường kính sợi (µm) | 16 |
| Mật độ sợi (tex) | 2400±5% |
| Trọng lượng (g/㎡) | 1200g±5 |
| Mật độ biến dạng (căn bậc hai/cm) | 2,75±5% |
| Mật độ sợi ngang (gốc/cm) | 2,25±5% |
| Độ bền kéo đứt sợi dọc (N/50mm) | ≥18700 |
| Độ bền đứt của sợi ngang (N/50mm) | ≥16000 |
| Chiều rộng tiêu chuẩn (mm) | 1270 |
| Các thông số trọng lượng khác (có thể tùy chỉnh) | 350g, 450g, 600g, 800g, 1000g |
ỨNG DỤNG
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất máy phát điện gió, tàu thuyền, ô tô, tàu cao tốc, dụng cụ thể thao, thiết bị bảo hộ, xây dựng, v.v.






